TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

启

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
qǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 啟, 唘, 啓

Âm Hán Việt KHẢI
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: khải

启 nghĩa là mở, bắt đầu.

Nghĩa của 启

qǐ

KHẢIphồn thể 啟
  1. Mở
  2. Bắt đầu
  3. Khởi xướng
  4. Khai sáng hoặc đánh thức
  5. Trình bày
  6. Thông báo

qǐ

KHẢIphồn thể 唘
  1. Biến thể của 启 (qǐ)

qǐ

KHẢIphồn thể 啓
  1. Biến thể của 启 (qǐ)

Qǐ

KHẢIphồn thể 啟tên riêng
  1. Khải, con của Đại Vũ 禹 (Yǔ), được ghi nhận là người sáng lập triều Hạ 夏朝 (Xià Cháo) (khoảng 2070-khoảng 1600 TCN)

Từ ghép có 启

Thành ngữ có 启

  • 承前启后 — Kế thừa quá khứ và mở ra tương lai (thành ngữ); một phần của quá trình chuyển đổi lịch sử
  • 难以启齿 — Quá xấu hổ để đề cập đến điều gì đó
  • 羞于启齿 — Quá xấu hổ để nói ra suy nghĩ
  • 不愤不启 — Học sinh phải tự nỗ lực trước khi được khai sáng
  • 殷忧启圣 — Khổ đau sâu sắc có thể dẫn đến giác ngộ
  • 重新启动 — Khởi động lại; tái khởi động

Câu hỏi thường gặp

启 nghĩa là gì?

启 (qǐ, qǐ) nghĩa là mở, bắt đầu.

启 đọc thế nào?

启 đọc là qǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 启 là gì?

Âm Hán Việt của 启 là "khải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.