TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吸引

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
xīyǐn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẤP DẪN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hấp dẫn” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

吸引 nghĩa là thu hút, hấp dẫn.

Nghĩa của 吸引

xīyǐn

HẤP DẪNĐộng từ, Tính từ
  1. Thu hút; hấp dẫn; làm mê hoặc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 吸引

Đồng nghĩa

Từ ghép có 吸引

Câu ví dụ với 吸引

  • 飞蛾被光线吸引。 Fēi'é bèi guāngxiàn xīyǐn.Bướm đêm bị ánh sáng thu hút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1067172
  • 那座泳池看来的确很吸引人。 Bể bơi đó nhìn rất hấp dẫn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2757054
  • 这个应用程式每日吸引超过一万位使用者使用其功能。 Ứng dụng này thu hút hơn 10000 người dùng mỗi ngày sử dụng những tính năng của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13199844

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

吸引 nghĩa là gì?

吸引 (xīyǐn) nghĩa là thu hút, hấp dẫn.

吸引 đọc thế nào?

吸引 đọc là xīyǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 吸引 là gì?

Âm Hán Việt của 吸引 là "hấp dẫn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.