TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吸虫

xīchóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吸蟲

Âm Hán Việt HẤP TRÙNG

吸虫 nghĩa là sán lá, lớp sán lá.

Nghĩa của 吸虫

xīchóng

HẤP TRÙNGDanh từphồn thể 吸蟲
  1. Sán lá
  2. Lớp Sán lá
  3. Khoảng 6000 loài, chủ yếu là ký sinh, bao gồm ở người

Từ ghép có 吸虫

Câu hỏi thường gặp

吸虫 nghĩa là gì?

吸虫 (xīchóng) nghĩa là sán lá, lớp sán lá.

吸虫 đọc thế nào?

吸虫 đọc là xīchóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 吸虫 là gì?

Âm Hán Việt của 吸虫 là "hấp trùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.