TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吾辈

wúbèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吾輩

Âm Hán Việt NGÔ BỐI

吾辈 nghĩa là chúng tôi, chúng ta.

Nghĩa của 吾辈

wúbèi

NGÔ BỐIĐại từphồn thể 吾輩
  1. văn học Chúng tôi
  2. Chúng ta

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 吾辈

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

吾辈 nghĩa là gì?

吾辈 (wúbèi) nghĩa là chúng tôi, chúng ta.

吾辈 đọc thế nào?

吾辈 đọc là wúbèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 吾辈 là gì?

Âm Hán Việt của 吾辈 là "ngô bối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.