TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

会合

huìhé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 會合

Âm Hán Việt HỘI HỢP

会合 nghĩa là gặp gỡ, hội ngộ.

Nghĩa của 会合

huìhé

HỘI HỢPĐộng từ, Tính từphồn thể 會合
  1. Gặp gỡ
  2. Hội ngộ
  3. Sáp nhập
  4. Kết hợp
  5. Cuộc họp
  6. Ngã ba

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 会合

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 会合

Câu hỏi thường gặp

会合 nghĩa là gì?

会合 (huìhé) nghĩa là gặp gỡ, hội ngộ.

会合 đọc thế nào?

会合 đọc là huìhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 会合 là gì?

Âm Hán Việt của 会合 là "hội hợp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.