TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

呜

wū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嗚

Âm Hán Việt Ô
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: ô

呜 nghĩa là Cho tiếng ngâm nga hoặc thút thít.

Nghĩa của 呜

wū

Ôphồn thể 嗚
  1. từ tượng thanh Cho tiếng ngâm nga hoặc thút thít

Từ ghép có 呜

Thành ngữ có 呜

Câu hỏi thường gặp

呜 nghĩa là gì?

呜 (wū) nghĩa là Cho tiếng ngâm nga hoặc thút thít.

呜 đọc thế nào?

呜 đọc là wū (pinyin).

Âm Hán Việt của 呜 là gì?

Âm Hán Việt của 呜 là "ô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.