TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

周遭

zhōuzāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHU TAO

周遭 nghĩa là xung quanh, gần đó.

Nghĩa của 周遭

zhōuzāo

CHU TAODanh từ
  1. Xung quanh
  2. Gần đó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 周遭

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

周遭 nghĩa là gì?

周遭 (zhōuzāo) nghĩa là xung quanh, gần đó.

周遭 đọc thế nào?

周遭 đọc là zhōuzāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 周遭 là gì?

Âm Hán Việt của 周遭 là "chu tao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.