周围
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 周圍
周围 nghĩa là vùng lân cận, xung quanh.
Nghĩa của 周围
zhōuwéi
CHU VIDanh từphồn thể 周圍- Vùng lân cận; xung quanh; ngoại vi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 周围
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 周围
- 周围的地区非常安静。 Zhōuwéi de dìqū fēicháng ānjìng.Khu vực xung quanh đây rất yên tĩnh.Tatoeba #872182
- 他可能在公园周围慢跑。 Tā kěnéng zài gōngyuán zhōuwéi mànpǎo.Có thể anh ấy đang đi dạo quanh công viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #793903
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
周围 nghĩa là gì?
周围 (zhōuwéi) nghĩa là vùng lân cận, xung quanh.
周围 đọc thế nào?
周围 đọc là zhōuwéi (pinyin).
Âm Hán Việt của 周围 là gì?
Âm Hán Việt của 周围 là "chu vi".