TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四周

HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
sìzhōu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỨ CHU

四周 nghĩa là xung quanh.

Nghĩa của 四周

sìzhōu

TỨ CHUDanh từ
  1. Xung quanh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 四周

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

四周 nghĩa là gì?

四周 (sìzhōu) nghĩa là xung quanh.

四周 đọc thế nào?

四周 đọc là sìzhōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 四周 là gì?

Âm Hán Việt của 四周 là "tứ chu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.