TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

呼唤

hūhuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 呼喚

Âm Hán Việt HÔ HOÁN

呼唤 nghĩa là gọi to, hô hào.

Nghĩa của 呼唤

hūhuàn

HÔ HOÁNĐộng từphồn thể 呼喚
  1. Gọi to (tên v.v.)
  2. Hô hào

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 呼唤

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

呼唤 nghĩa là gì?

呼唤 (hūhuàn) nghĩa là gọi to, hô hào.

呼唤 đọc thế nào?

呼唤 đọc là hūhuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 呼唤 là gì?

Âm Hán Việt của 呼唤 là "hô hoán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.