咱们
Phồn thể: 咱們
咱们 nghĩa là Chúng ta hoặc chúng tôi (bao gồm cả người nói và người nghe).
Nghĩa của 咱们
zánmen
Đại từphồn thể 咱們- Chúng ta hoặc chúng tôi (bao gồm cả người nói và người nghe)
- phương ngữ Tôi hoặc mình
- phương ngữ, một cách thân mật hoặc dỗ dành Bạn
- Cũng đọc là zámen
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 咱们
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 咱们
- 咱们吃吧!我饿死了。 Zánmen chī ba! wǒ èsǐ le.Chúng ta ăn thôi. Tôi sắp chết vì đói rồi.Tatoeba #2116863
- 咱们一起坦诚地谈谈这个问题吧。 Chúng ta hãy thẳng thắn trong câu hỏi này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1590903
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
咱们 nghĩa là gì?
咱们 (zánmen) nghĩa là Chúng ta hoặc chúng tôi (bao gồm cả người nói và người nghe).
咱们 đọc thế nào?
咱们 đọc là zánmen (pinyin).