咱
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 偺, 喒
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: cha, gia, tảm, tự, ta, tàm
咱 nghĩa là tôi hoặc tao, chúng ta.
Nghĩa của 咱
zán
- Tôi hoặc tao
- Chúng ta (bao gồm cả người nói và người nghe)
zá
- Xem 咱 (zán)
zán
phồn thể 偺- Biến thể của 咱 (zán)
zán
phồn thể 喒- Biến thể của 咱 (zán)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 咱
Đồng nghĩa
Từ ghép có 咱
Câu hỏi thường gặp
咱 nghĩa là gì?
咱 (zán, zá) nghĩa là tôi hoặc tao, chúng ta.
咱 đọc thế nào?
咱 đọc là zán (pinyin).