TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哟

yo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 喲

Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: yêu, ước

哟 nghĩa là Trợ từ cuối câu biểu thị sự khích lệ.

Nghĩa của 哟

yo

phồn thể 喲
  1. Trợ từ cuối câu biểu thị sự khích lệ
  2. Âm đệm trong bài hát

yō

phồn thể 喲
  1. Ồ! (thán từ chỉ sự ngạc nhiên nhẹ)
  2. Cũng đọc là yāo

Từ ghép có 哟

Câu hỏi thường gặp

哟 nghĩa là gì?

哟 (yo, yō) nghĩa là Trợ từ cuối câu biểu thị sự khích lệ.

哟 đọc thế nào?

哟 đọc là yo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.