TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哥

gē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CA
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: ca, kha

哥 nghĩa là anh trai.

Nghĩa của 哥

gē

CA
  1. Anh trai

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 哥

Đồng nghĩa

Từ ghép có 哥

Câu ví dụ với 哥

  • 我哥是医生。 Wǒ gē shì yīshēng.Anh tôi là bác sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971956

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

哥 nghĩa là gì?

哥 (gē) nghĩa là anh trai.

哥 đọc thế nào?

哥 đọc là gē (pinyin).

Âm Hán Việt của 哥 là gì?

Âm Hán Việt của 哥 là "ca".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.