TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哺乳

bǔrǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỘ NHŨ

哺乳 nghĩa là cho con bú, bú.

Nghĩa của 哺乳

bǔrǔ

BỘ NHŨĐộng từ
  1. Cho con bú
  2. Bú
  3. Nuôi con bằng sữa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 哺乳

Đồng nghĩa

Từ ghép có 哺乳

Câu hỏi thường gặp

哺乳 nghĩa là gì?

哺乳 (bǔrǔ) nghĩa là cho con bú, bú.

哺乳 đọc thế nào?

哺乳 đọc là bǔrǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 哺乳 là gì?

Âm Hán Việt của 哺乳 là "bộ nhũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.