TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

唛头

màitóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嘜頭

唛头 nghĩa là nhãn hiệu, dấu mã vận chuyển.

Nghĩa của 唛头

màitóu

Danh từphồn thể 嘜頭
  1. Nhãn hiệu
  2. Dấu mã vận chuyển

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 唛头

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

唛头 nghĩa là gì?

唛头 (màitóu) nghĩa là nhãn hiệu, dấu mã vận chuyển.

唛头 đọc thế nào?

唛头 đọc là màitóu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.