TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

唯独

wéidú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 唯獨

Âm Hán Việt DUY ĐỘC

唯独 nghĩa là chỉ, chỉ là.

Nghĩa của 唯独

wéidú

DUY ĐỘCPhó từ, Tính từphồn thể 唯獨
  1. Chỉ
  2. Chỉ là (tức là chỉ có...)
  3. Tất cả ngoại trừ
  4. Duy nhất

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 唯独

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

唯独 nghĩa là gì?

唯独 (wéidú) nghĩa là chỉ, chỉ là.

唯独 đọc thế nào?

唯独 đọc là wéidú (pinyin).

Âm Hán Việt của 唯独 là gì?

Âm Hán Việt của 唯独 là "duy độc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.