生意
HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 笔 (bǐ)
生意 nghĩa là buôn bán, kinh doanh.
Nghĩa của 生意
shēngyi
SINH ÝDanh từ- Buôn bán, kinh doanh
- Kinh doanh
shēngyì
SINH ÝDanh từ- Sinh lực
- Sức sống
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 生意
Đồng nghĩa
Từ ghép có 生意
Câu ví dụ với 生意
- 这场生意正面临著赤字。 Công việc kinh doanh đang phát đạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1238372
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
生意 nghĩa là gì?
生意 (shēngyi, shēngyì) nghĩa là buôn bán, kinh doanh.
生意 đọc thế nào?
生意 đọc là shēngyi (pinyin).
Âm Hán Việt của 生意 là gì?
Âm Hán Việt của 生意 là "sinh ý".