TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生意

HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shēngyi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SINH Ý
Lượng từ đi kèm: 笔 (bǐ)

生意 nghĩa là buôn bán, kinh doanh.

Nghĩa của 生意

shēngyi

SINH ÝDanh từ
  1. Buôn bán, kinh doanh
  2. Kinh doanh

shēngyì

SINH ÝDanh từ
  1. Sinh lực
  2. Sức sống

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 生意

Đồng nghĩa

Từ ghép có 生意

Câu ví dụ với 生意

  • 这场生意正面临著赤字。 Công việc kinh doanh đang phát đạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1238372

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

生意 nghĩa là gì?

生意 (shēngyi, shēngyì) nghĩa là buôn bán, kinh doanh.

生意 đọc thế nào?

生意 đọc là shēngyi (pinyin).

Âm Hán Việt của 生意 là gì?

Âm Hán Việt của 生意 là "sinh ý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.