商贩
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 商販
Lượng từ đi kèm: 名 (míng), 位 (wèi), 个 (gè)
商贩 nghĩa là thương nhân, người bán hàng rong.
Nghĩa của 商贩
shāngfàn
THƯƠNG PHIẾNDanh từ, Động từphồn thể 商販- Thương nhân
- Người bán hàng rong
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 商贩
Đồng nghĩa
Từ ghép có 商贩
Câu hỏi thường gặp
商贩 nghĩa là gì?
商贩 (shāngfàn) nghĩa là thương nhân, người bán hàng rong.
商贩 đọc thế nào?
商贩 đọc là shāngfàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 商贩 là gì?
Âm Hán Việt của 商贩 là "thương phiến".