TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

啻

chì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÍ
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: thí, xí, đề, sí, thỉ

啻 nghĩa là chỉ.

Nghĩa của 啻

chì

THÍ
  1. Chỉ (văn cổ, thường theo sau từ phủ định hoặc từ nghi vấn)
  2. không Chỉ

Từ ghép có 啻

Thành ngữ có 啻

  • 不啻天渊 — Không kém từ trời đến vực sâu (thành ngữ); chênh lệch lớn

Câu hỏi thường gặp

啻 nghĩa là gì?

啻 (chì) nghĩa là chỉ.

啻 đọc thế nào?

啻 đọc là chì (pinyin).

Âm Hán Việt của 啻 là gì?

Âm Hán Việt của 啻 là "thí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.