TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嘲

cháo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÀO
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: trào, chào

嘲 nghĩa là chế nhạo, nhạo báng.

Nghĩa của 嘲

cháo

TRÀO
  1. Chế nhạo
  2. Nhạo báng

zhāo

  1. Dùng trong 嘲哳 (zhāozhā)

Từ ghép có 嘲

Thành ngữ có 嘲

  • 冷嘲热讽 — Mỉa mai châm biếm (thành ngữ); chế nhạo và chế giễu

Câu hỏi thường gặp

嘲 nghĩa là gì?

嘲 (cháo, zhāo) nghĩa là chế nhạo, nhạo báng.

嘲 đọc thế nào?

嘲 đọc là cháo (pinyin).

Âm Hán Việt của 嘲 là gì?

Âm Hán Việt của 嘲 là "trào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.