嘲
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: trào, chào
嘲 nghĩa là chế nhạo, nhạo báng.
Nghĩa của 嘲
cháo
TRÀO- Chế nhạo
- Nhạo báng
zhāo
- Dùng trong 嘲哳 (zhāozhā)
Từ ghép có 嘲
Thành ngữ có 嘲
- 冷嘲热讽 — Mỉa mai châm biếm (thành ngữ); chế nhạo và chế giễu
Câu hỏi thường gặp
嘲 nghĩa là gì?
嘲 (cháo, zhāo) nghĩa là chế nhạo, nhạo báng.
嘲 đọc thế nào?
嘲 đọc là cháo (pinyin).
Âm Hán Việt của 嘲 là gì?
Âm Hán Việt của 嘲 là "trào".