TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嚣

xiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 囂

Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 18

嚣 nghĩa là ầm ĩ.

Nghĩa của 嚣

xiāo

phồn thể 囂
  1. Ầm ĩ

Từ ghép có 嚣

Thành ngữ có 嚣

  • 甚嚣尘上 — Ầm ĩ ngút trời (thành ngữ); ầm ĩ kinh khủng

Câu hỏi thường gặp

嚣 nghĩa là gì?

嚣 (xiāo) nghĩa là ầm ĩ.

嚣 đọc thế nào?

嚣 đọc là xiāo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.