因为
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 因為
因为 nghĩa là bởi vì, do.
Nghĩa của 因为
yīnwèi
NHÂN VILiên từ, Giới từphồn thể 因為- Bởi vì
- Do
- Bởi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 因为
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 因为
- 不要看不起有缺点的人,因为每个人都会有缺点的。 Đừng xem thường những người có khuyết điểm, bởi vì mỗi người đều có thể có khuyết điểm.Tatoeba #3709203
- 因为风暴,他们晚到了。 Yīnwèi fēngbào, tāmen wǎn dào le.Vì cơn bão nên họ đã tới trễ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1415803
- 因为仅一分钟就要差不多花费4镑。 Bởi vì chỉ một phút thôi cũng tốn gần 4 Bảng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #336258
- 不要因为他犯了一个错误就嘲笑他。 Đừng cười nó vì đã phạm sai lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #392684
- 我在午休时间睡了一会儿,因为我太累了。 Vào giờ nghỉ trưa, vì quá mệt nên tôi đã chợp mắt một chút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #389796
- 不要因为吃得太多而扰乱胃的正常消化。 Đừng để bị đau bụng vì ăn quá nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3580020
- 因为暴风雨的关系,所以我们必须待在家里。 Vì cơn bão nên chúng tôi đành phải ở nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4504245
- 您无法添加这个句子,因为以下句子已经存在。 Nín wúfǎ tiānjiā zhège jùzi, yīnwèi yǐxià jùzi yǐjīng cúnzài.Câu của bạn không được thêm vào vì (các) câu sau đã tồn tại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10056007
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
因为 nghĩa là gì?
因为 (yīnwèi) nghĩa là bởi vì, do.
因为 đọc thế nào?
因为 đọc là yīnwèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 因为 là gì?
Âm Hán Việt của 因为 là "nhân vi".