图书
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 圖書
Lượng từ đi kèm: 本 (běn), 册 (cè), 部 (bù)
图书 nghĩa là sách.
Nghĩa của 图书
túshū
ĐỒ THƯDanh từ, Tên riêngphồn thể 圖書- Sách (trong thư viện hoặc hiệu sách)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 图书
Đồng nghĩa
Từ ghép có 图书
Câu hỏi thường gặp
图书 nghĩa là gì?
图书 (túshū) nghĩa là sách.
图书 đọc thế nào?
图书 đọc là túshū (pinyin).
Âm Hán Việt của 图书 là gì?
Âm Hán Việt của 图书 là "đồ thư".