TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

图书

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
túshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 圖書

Âm Hán Việt ĐỒ THƯ
Lượng từ đi kèm: 本 (běn), 册 (cè), 部 (bù)

图书 nghĩa là sách.

Nghĩa của 图书

túshū

ĐỒ THƯDanh từ, Tên riêngphồn thể 圖書
  1. Sách (trong thư viện hoặc hiệu sách)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 图书

Đồng nghĩa

Từ ghép có 图书

Câu hỏi thường gặp

图书 nghĩa là gì?

图书 (túshū) nghĩa là sách.

图书 đọc thế nào?

图书 đọc là túshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 图书 là gì?

Âm Hán Việt của 图书 là "đồ thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.