TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

在一起

zàiyīqǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẠI NHẤT KHỞI

在一起 nghĩa là cùng nhau.

Nghĩa của 在一起

zàiyīqǐ

TẠI NHẤT KHỞI
  1. Cùng nhau

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 在一起

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 在一起

Câu hỏi thường gặp

在一起 nghĩa là gì?

在一起 (zàiyīqǐ) nghĩa là cùng nhau.

在一起 đọc thế nào?

在一起 đọc là zàiyīqǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 在一起 là gì?

Âm Hán Việt của 在一起 là "tại nhất khởi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.