TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

在世

zàishì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẠI THẾ

在世 nghĩa là còn sống.

Nghĩa của 在世

zàishì

TẠI THẾĐộng từ
  1. Còn sống

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 在世

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

在世 nghĩa là gì?

在世 (zàishì) nghĩa là còn sống.

在世 đọc thế nào?

在世 đọc là zàishì (pinyin).

Âm Hán Việt của 在世 là gì?

Âm Hán Việt của 在世 là "tại thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.