TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

在下

zàixià giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẠI HẠ

在下 nghĩa là dưới, bản thân.

Nghĩa của 在下

zàixià

TẠI HẠĐại từ
  1. Dưới
  2. Bản thân (khiêm tốn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 在下

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

在下 nghĩa là gì?

在下 (zàixià) nghĩa là dưới, bản thân.

在下 đọc thế nào?

在下 đọc là zàixià (pinyin).

Âm Hán Việt của 在下 là gì?

Âm Hán Việt của 在下 là "tại hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.