TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地牛翻身

dìniúfānshēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊA NGƯU PHIÊN THÂN

地牛翻身 nghĩa là động đất.

Nghĩa của 地牛翻身

dìniúfānshēn

ĐỊA NGƯU PHIÊN THÂNĐộng từ
  1. Đài Loan, khẩu ngữ Động đất (Theo truyền thuyết, động đất xảy ra do con bò dưới lòng đất thỉnh thoảng cử động.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 地牛翻身

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

地牛翻身 nghĩa là gì?

地牛翻身 (dìniúfānshēn) nghĩa là động đất.

地牛翻身 đọc thế nào?

地牛翻身 đọc là dìniúfānshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 地牛翻身 là gì?

Âm Hán Việt của 地牛翻身 là "địa ngưu phiên thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.