TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

垂涎

chuíxián giọng máy của trình duyệt

垂涎 nghĩa là chảy nước miếng, thèm thuồng.

Nghĩa của 垂涎

chuíxián

Động từ
  1. Chảy nước miếng
  2. Thèm thuồng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 垂涎

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 垂涎

  • 垂涎欲滴 — Thèm chảy nước dãi (thành ngữ); đố kỵ
  • 垂涎三尺 — Thèm chảy nước dãi
  • 染指垂涎 — Tay bẩn, miệng chảy nước (thành ngữ); nghĩa bóng: tham lam muốn chiếm đoạt thứ gì đó

Câu hỏi thường gặp

垂涎 nghĩa là gì?

垂涎 (chuíxián) nghĩa là chảy nước miếng, thèm thuồng.

垂涎 đọc thế nào?

垂涎 đọc là chuíxián (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.