垮
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: khỏa, khoa
垮 nghĩa là sụp đổ.
Nghĩa của 垮
kuǎ
- Sụp đổ (nghĩa đen hoặc bóng)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 垮
Đồng nghĩa
Từ ghép có 垮
Câu hỏi thường gặp
垮 nghĩa là gì?
垮 (kuǎ) nghĩa là sụp đổ.
垮 đọc thế nào?
垮 đọc là kuǎ (pinyin).