TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

垮台

kuǎtái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 垮臺

垮台 nghĩa là sụp đổ, rơi khỏi quyền lực.

Nghĩa của 垮台

kuǎtái

Động từphồn thể 垮臺
  1. Sụp đổ (của một triều đại, chế độ, v.v.); rơi khỏi quyền lực

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 垮台

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

垮台 nghĩa là gì?

垮台 (kuǎtái) nghĩa là sụp đổ, rơi khỏi quyền lực.

垮台 đọc thế nào?

垮台 đọc là kuǎtái (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.