TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

埋汰

máitai giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MAI THẢI

埋汰 nghĩa là bẩn, chế nhạo ai đó.

Nghĩa của 埋汰

máitai

MAI THẢITính từ, Động từ
  1. phương ngữ Bẩn
  2. Chế nhạo ai đó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 埋汰

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

埋汰 nghĩa là gì?

埋汰 (máitai) nghĩa là bẩn, chế nhạo ai đó.

埋汰 đọc thế nào?

埋汰 đọc là máitai (pinyin).

Âm Hán Việt của 埋汰 là gì?

Âm Hán Việt của 埋汰 là "mai thải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.