TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

城市

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
chéngshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÀNH THỊ
Lượng từ đi kèm: 座 (zuò)

城市 nghĩa là thành phố, thị trấn.

Nghĩa của 城市

chéngshì

THÀNH THỊDanh từ
  1. Thành phố; thị trấn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 城市

Đồng nghĩa

Từ ghép có 城市

Câu ví dụ với 城市

  • 哈巴罗夫斯克是俄罗斯远东地区最大的城市之一。 Khabarovsk là một trong những thành phố lớn nhất vùng Viễn Đông nước Nga.Tatoeba #774362
  • 奈良是个非常古老的城市。 Nàiliáng shì gè fēicháng gǔlǎo de chéngshì.Nara là một thành phố rất cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #332929
  • 巴黎是世界上最美丽的城市。 Paris là một thành phố đẹp nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501449
  • 我想住在城市。 Wǒ xiǎng zhù zài chéngshì.Tôi muốn sống trong thành phố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3700468
  • 伦敦是全世界最大的城市之一。 London nằm trong số những thành phố lớn nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #342828
  • 伦敦是世界上最大的城市之一。 London nằm trong số những thành phố lớn nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #610543

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

城市 nghĩa là gì?

城市 (chéngshì) nghĩa là thành phố, thị trấn.

城市 đọc thế nào?

城市 đọc là chéngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 城市 là gì?

Âm Hán Việt của 城市 là "thành thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.