城市
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 座 (zuò)
城市 nghĩa là thành phố, thị trấn.
Nghĩa của 城市
chéngshì
THÀNH THỊDanh từ- Thành phố; thị trấn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 城市
Đồng nghĩa
Từ ghép có 城市
Câu ví dụ với 城市
- 哈巴罗夫斯克是俄罗斯远东地区最大的城市之一。 Khabarovsk là một trong những thành phố lớn nhất vùng Viễn Đông nước Nga.Tatoeba #774362
- 奈良是个非常古老的城市。 Nàiliáng shì gè fēicháng gǔlǎo de chéngshì.Nara là một thành phố rất cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #332929
- 巴黎是世界上最美丽的城市。 Paris là một thành phố đẹp nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501449
- 我想住在城市。 Wǒ xiǎng zhù zài chéngshì.Tôi muốn sống trong thành phố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3700468
- 伦敦是全世界最大的城市之一。 London nằm trong số những thành phố lớn nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #342828
- 伦敦是世界上最大的城市之一。 London nằm trong số những thành phố lớn nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #610543
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
城市 nghĩa là gì?
城市 (chéngshì) nghĩa là thành phố, thị trấn.
城市 đọc thế nào?
城市 đọc là chéngshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 城市 là gì?
Âm Hán Việt của 城市 là "thành thị".