TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

城阙

chéngquè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 城闕

城阙 nghĩa là Tháp canh ở hai bên cổng thành.

Nghĩa của 城阙

chéngquè

Danh từphồn thể 城闕
  1. Tháp canh ở hai bên cổng thành
  2. văn học Thành phố
  3. Cung điện hoàng gia

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 城阙

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

城阙 nghĩa là gì?

城阙 (chéngquè) nghĩa là Tháp canh ở hai bên cổng thành.

城阙 đọc thế nào?

城阙 đọc là chéngquè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.