TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

基业

jīyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 基業

Âm Hán Việt CƠ NGHIỆP

基业 nghĩa là nền tảng, cơ sở.

Nghĩa của 基业

jīyè

CƠ NGHIỆPDanh từphồn thể 基業
  1. Nền tảng
  2. Cơ sở
  3. Gia sản

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 基业

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

基业 nghĩa là gì?

基业 (jīyè) nghĩa là nền tảng, cơ sở.

基业 đọc thế nào?

基业 đọc là jīyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 基业 là gì?

Âm Hán Việt của 基业 là "cơ nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.