TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

基

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
jī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CƠ
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 11 Cấu tạo: ⿱其土 Mọi âm Hán Việt của chữ: cơ, ky Lượng từ đi kèm: 组 (zǔ), 个 (gè)

基 nghĩa là cơ sở, nền tảng, gốc.

Nghĩa của 基

jī

CƠ
  1. hình thức kết hợp Cơ sở; nền tảng
  2. hình thức kết hợp Gốc (hóa học)
  3. hình thức kết hợp Gay (từ mượn từ tiếng Anh sang tiếng Quảng Đông, Jyutping: gei1, sau đó mượn chữ từ Quảng Đông)

Từ ghép có 基

Câu ví dụ với 基

  • 我乘几路车去怀基基? Tôi lên xe buýt số mấy để tới Waikiki? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #794181

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

基 nghĩa là gì?

基 (jī) nghĩa là cơ sở, nền tảng, gốc.

基 đọc thế nào?

基 đọc là jī (pinyin).

Âm Hán Việt của 基 là gì?

Âm Hán Việt của 基 là "cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.