TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

填

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
tián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIỀN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “điền” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: điền, trần, trấn, chấn, điễn

填 nghĩa là lấp hoặc nhồi, điền vào.

Nghĩa của 填

tián

ĐIỀN
  1. Lấp hoặc nhồi
  2. đối với biểu mẫu, v.v. Điền vào

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 填

Đồng nghĩa

Từ ghép có 填

Thành ngữ có 填

  • 义愤填膺 — Phẫn nộ chính đáng tràn ngập trong lòng (thành ngữ); cảm thấy phẫn nộ trước bất công
  • 欲壑难填 — Tham lam không đáy
  • 义愤填胸 — Phẫn nộ chính đáng tràn ngập trong lòng (thành ngữ); cảm thấy phẫn nộ trước bất công
  • 完形填空 — Bài tập điền khuyết (giáo dục)
  • 恨海难填 — Biển hận khó lấp đầy (thành ngữ); mâu thuẫn không thể hòa giải

Câu ví dụ với 填

  • 填上你的姓名和地址。 Điền tên và địa chỉ của bạn vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #842442

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

填 nghĩa là gì?

填 (tián) nghĩa là lấp hoặc nhồi, điền vào.

填 đọc thế nào?

填 đọc là tián (pinyin).

Âm Hán Việt của 填 là gì?

Âm Hán Việt của 填 là "điền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.