TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

秀才

xiùcai giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÚ TÀI

秀才 nghĩa là Người đã đỗ kỳ thi hương (lịch sử).

Nghĩa của 秀才

xiùcai

TÚ TÀIDanh từ
  1. Người đã đỗ kỳ thi hương (lịch sử)
  2. Học giả
  3. Nhà văn tài năng
  4. Tài năng xuất chúng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 秀才

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

秀才 nghĩa là gì?

秀才 (xiùcai) nghĩa là Người đã đỗ kỳ thi hương (lịch sử).

秀才 đọc thế nào?

秀才 đọc là xiùcai (pinyin).

Âm Hán Việt của 秀才 là gì?

Âm Hán Việt của 秀才 là "tú tài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.