TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

声言

shēngyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聲言

Âm Hán Việt THANH NGÔN

声言 nghĩa là tuyên bố, tuyên ngôn, phát ngôn.

Nghĩa của 声言

shēngyán

THANH NGÔNĐộng từphồn thể 聲言
  1. Tuyên bố; tuyên ngôn
  2. Phát ngôn; tuyên bố

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 声言

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

声言 nghĩa là gì?

声言 (shēngyán) nghĩa là tuyên bố, tuyên ngôn, phát ngôn.

声言 đọc thế nào?

声言 đọc là shēngyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 声言 là gì?

Âm Hán Việt của 声言 là "thanh ngôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.