TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

处处

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chùchù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 處處

Âm Hán Việt XỨ XỨ

处处 nghĩa là khắp nơi, về mọi mặt.

Nghĩa của 处处

chùchù

XỨ XỨPhó từphồn thể 處處
  1. Khắp nơi
  2. Về mọi mặt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 处处

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

处处 nghĩa là gì?

处处 (chùchù) nghĩa là khắp nơi, về mọi mặt.

处处 đọc thế nào?

处处 đọc là chùchù (pinyin).

Âm Hán Việt của 处处 là gì?

Âm Hán Việt của 处处 là "xứ xứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.