处处
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 處處
处处 nghĩa là khắp nơi, về mọi mặt.
Nghĩa của 处处
chùchù
XỨ XỨPhó từphồn thể 處處- Khắp nơi
- Về mọi mặt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 处处
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
处处 nghĩa là gì?
处处 (chùchù) nghĩa là khắp nơi, về mọi mặt.
处处 đọc thế nào?
处处 đọc là chùchù (pinyin).
Âm Hán Việt của 处处 là gì?
Âm Hán Việt của 处处 là "xứ xứ".