TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

复职

fùzhí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 復職

Âm Hán Việt PHỤC CHỨC

复职 nghĩa là trở lại chức vụ.

Nghĩa của 复职

fùzhí

PHỤC CHỨCĐộng từphồn thể 復職
  1. Trở lại chức vụ
  2. Phục chức, khôi phục lại chức vụ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 复职

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

复职 nghĩa là gì?

复职 (fùzhí) nghĩa là trở lại chức vụ.

复职 đọc thế nào?

复职 đọc là fùzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 复职 là gì?

Âm Hán Việt của 复职 là "phục chức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.