TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

复萌

fùméng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 復萌

Âm Hán Việt PHỤC MANH

复萌 nghĩa là nảy mầm lại.

Nghĩa của 复萌

fùméng

PHỤC MANHphồn thể 復萌
  1. Nảy mầm lại

Thành ngữ có 复萌

Câu hỏi thường gặp

复萌 nghĩa là gì?

复萌 (fùméng) nghĩa là nảy mầm lại.

复萌 đọc thế nào?

复萌 đọc là fùméng (pinyin).

Âm Hán Việt của 复萌 là gì?

Âm Hán Việt của 复萌 là "phục manh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.