TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

太空

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
tàikōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁI KHÔNG

太空 nghĩa là không gian vũ trụ.

Nghĩa của 太空

tàikōng

THÁI KHÔNGDanh từ
  1. Không gian vũ trụ

Từ ghép có 太空

Câu ví dụ với 太空

  • 你怎么在太空里找到食物? Nǐ zěnme zài tàikōng lǐ zhǎodào shíwù?Làm sao để tìm thức ăn ngoài vũ trụ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334923
  • 我曾经想过当个太空物理学家。 Tôi muốn 1 lần trở thành 1 nhà vật lí thiên văn học (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #36

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

太空 nghĩa là gì?

太空 (tàikōng) nghĩa là không gian vũ trụ.

太空 đọc thế nào?

太空 đọc là tàikōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 太空 là gì?

Âm Hán Việt của 太空 là "thái không".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.