太空
giọng máy của trình duyệt
太空 nghĩa là không gian vũ trụ.
Nghĩa của 太空
tàikōng
THÁI KHÔNGDanh từ- Không gian vũ trụ
Từ ghép có 太空
Câu ví dụ với 太空
- 你怎么在太空里找到食物? Nǐ zěnme zài tàikōng lǐ zhǎodào shíwù?Làm sao để tìm thức ăn ngoài vũ trụ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334923
- 我曾经想过当个太空物理学家。 Tôi muốn 1 lần trở thành 1 nhà vật lí thiên văn học (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #36
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
太空 nghĩa là gì?
太空 (tàikōng) nghĩa là không gian vũ trụ.
太空 đọc thế nào?
太空 đọc là tàikōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 太空 là gì?
Âm Hán Việt của 太空 là "thái không".