TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外汇

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
wàihuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 外匯

Âm Hán Việt NGOẠI HỐI

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “ngoại hối” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

外汇 nghĩa là trao đổi ngoại tệ, ngoại hối.

Nghĩa của 外汇

wàihuì

NGOẠI HỐIDanh từphồn thể 外匯
  1. Trao đổi ngoại tệ
  2. Ngoại hối
  3. Ngoại tệ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 外汇

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

外汇 nghĩa là gì?

外汇 (wàihuì) nghĩa là trao đổi ngoại tệ, ngoại hối.

外汇 đọc thế nào?

外汇 đọc là wàihuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 外汇 là gì?

Âm Hán Việt của 外汇 là "ngoại hối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.