剩
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 刀 (đao) · bộ số 18 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: thừa, thặng
剩 nghĩa là còn lại, được để lại.
Nghĩa của 剩
shèng
THẶNG- Còn lại
- Được để lại
- Có như phần dư
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 剩
Đồng nghĩa
Từ ghép có 剩
Thành ngữ có 剩
Câu ví dụ với 剩
- 还剩多少个三明治? có bao nhiêu chiếc bánh kẹp đã bán (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6099872
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
剩 nghĩa là gì?
剩 (shèng) nghĩa là còn lại, được để lại.
剩 đọc thế nào?
剩 đọc là shèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 剩 là gì?
Âm Hán Việt của 剩 là "thặng".