夜间部 (yèjiānbù) nghĩa là Chương trình học buổi tối (ở trường đại học).
夜间部 đọc thế nào?
夜间部 đọc là yèjiānbù (pinyin).
Âm Hán Việt của 夜间部 là gì?
Âm Hán Việt của 夜间部 là "dạ gian bộ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.