夜间
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 夜間
夜间 nghĩa là ban đêm, tối hoặc đêm.
Nghĩa của 夜间
yèjiān
DẠ GIANDanh từphồn thể 夜間- Ban đêm
- Tối hoặc đêm (ví dụ: lớp học)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 夜间
Đồng nghĩa
Từ ghép có 夜间
Câu hỏi thường gặp
夜间 nghĩa là gì?
夜间 (yèjiān) nghĩa là ban đêm, tối hoặc đêm.
夜间 đọc thế nào?
夜间 đọc là yèjiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 夜间 là gì?
Âm Hán Việt của 夜间 là "dạ gian".