TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大佬

dàlǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI LÃO

大佬 nghĩa là nhân vật lớn, bố già.

Nghĩa của 大佬

dàlǎo

ĐẠI LÃODanh từ, Thán từ
  1. Nhân vật lớn (dẫn đầu một lĩnh vực hoặc nhóm)
  2. Bố già

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大佬

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

大佬 nghĩa là gì?

大佬 (dàlǎo) nghĩa là nhân vật lớn, bố già.

大佬 đọc thế nào?

大佬 đọc là dàlǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 大佬 là gì?

Âm Hán Việt của 大佬 là "đại lão".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.