TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大度

dàdù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI ĐỘ

大度 nghĩa là rộng lượng, hào phóng.

Nghĩa của 大度

dàdù

ĐẠI ĐỘTính từ
  1. Rộng lượng
  2. Hào phóng (về tinh thần)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大度

Đồng nghĩa

Từ ghép có 大度

Câu hỏi thường gặp

大度 nghĩa là gì?

大度 (dàdù) nghĩa là rộng lượng, hào phóng.

大度 đọc thế nào?

大度 đọc là dàdù (pinyin).

Âm Hán Việt của 大度 là gì?

Âm Hán Việt của 大度 là "đại độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.