大量
HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
大量 nghĩa là lượng lớn, số lượng nhiều.
Nghĩa của 大量
dàliàng
ĐẠI LƯỢNGTính từ, Phó từ, Danh từ- Lượng lớn
- Số lượng nhiều
- Số lượng lớn
- Đông đảo
- Rộng lượng
- Khoan dung
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大量
Đồng nghĩa
Từ ghép có 大量
Thành ngữ có 大量
- 宽宏大量 — Độ lượng (thành ngữ); hào phóng
Câu ví dụ với 大量
- 孩子们需要大量的睡眠。 Háizi men xūyào dàliàng de shuìmián.Trẻ em cần ngủ nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #793508
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
大量 nghĩa là gì?
大量 (dàliàng) nghĩa là lượng lớn, số lượng nhiều.
大量 đọc thế nào?
大量 đọc là dàliàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 大量 là gì?
Âm Hán Việt của 大量 là "đại lượng".